Thuế suất thuế TNCN mới nhất và quy đổi thu nhập NET 2025 (Có ví dụ)

Bài viết dưới đây chúng tôi hướng dẫn biểu Thuế suất thuế TNCN mới nhất theo quy định tại Luật thuế TNCN 2025

Thảo luận Topic tại: https://www.facebook.com/groups/congvanketoan/

Biểu thuế lũy tiến với thu nhập từ tiền lương tiền công

Manabox gợi ý bảng rút gọn (đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công): BẢNG HƯỚNG DẪN PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ THEO BIỂU THUẾ LŨY TIẾN TỪNG PHẦN

Phương pháp tính thuế lũy tiến từng phần được cụ thể hóa theo Biểu tính thuế rút gọn như sau:

Bậc

Thu nhập tính thuế/tháng
(triệu đồng)

Thuế suất

Tính số thuế phải nộp

Cách 1

Cách 2

1

Đến 10

5%

0 + 5% TNTT

5% TNTT

2

Trên 10 đến 30

10%

0,5 + 10% TNTT trên 10

10% TNTT – 0,5

3

Trên 30 đến 60

20%

2,5 + 20% TNTT trên 30

20% TNTT – 3,5

4

Trên 60 đến 100

30%

8,5 + 30% TNTT trên 60

30% TNTT – 9,5

5

Trên 100

35%

20,5 + 35% TNTT trên 100

35% TNTT – 14,5

Ví dụ minh họa

Cá nhân có tiền lương là GROSS 90,000,000 VNĐ, không có người phụ thuộc.

  • > Bảo hiểm bắt buộc trừ lương: 10,5 % tính trên mức lương 40.000.000 đ (BH = 40.000.000 × 10,5% = 4.200.000)
  • > Giảm trừ gia cảnh bản thân: 15,500,000
  • > Giảm trừ gia cảnh người phụ thuộc: 0
  • TNTT (tháng): TNTT = 90.000.000 − 4.200.000 − 15.500.000 = 70.300.000 TNTT = 70,3 triệu ⇒ thuộc Bậc 4: Trên 60 đến 100, thuế suất 30%.

Cách tính

Biểu thuế gốc

Cách tính rút gọn 1

Cách tính rút gọn 2

Số liệu tính toán

Chia TNTT theo các bậc:

  • Bậc 1: 0 → 10 : 10×5% = 0,5 (triệu)

  • Bậc 2: 10 → 30 : 20×10%=  (triệu)

  • Bậc 3: 30 → 60 : 30×20%= (triệu)

  • Bậc 4: 60 → 70,3 (70,3−60) × 30% = (triệu)

Tổng thuế: 0,5 + 2,0 + 6,0 + 3,09 =11,59 triệu

Thuế TNCN = 11.590.000 VND

Thay số thì Tổng thuế =

Thuế TNCN = 11.590.000 VND

Thay số thì Tổng thuế30% × 70,3 9,5 = 21,09 9,5 = 11,59 trđ

Thuế TNCN = 11.590.000 VND

Lương thực nhận (tham khảo) Net = 90.000.000 − 4.200.000 − 11.590.000 = 74.210.000 VND

Theo Luật số 109/2025/QH15, Điều 9. Biểu thuế luỹ tiến từng phần

  • 1. Biểu thuế luỹ tiến từng phần áp dụng đối với thu nhập tính thuế quy định tại khoản 2 Điều 8 của Luật này.
  • 2. Biểu thuế luỹ tiến từng phần được quy định như sau:

Bậc thuế

Phần thu nhập tính thuế/năm

(triệu đồng)

Phần thu nhập tính thuế/tháng

(triệu đồng)

Thuế suất (%)

1

Đến 120

Đến 10

5

2

Trên 120 đến 360

Trên 10 đến 30

10

3

Trên 360 đến 720

Trên 30 đến 60

20

4

Trên 720 đến 1.200

Trên 60 đến 100

30

5

Trên 1.200

Trên 100

35

 

Bảng quy đổi thu nhập tính thuế (Gross up)

Manabox gợi ý bảng Gross up lương NET như sau

Stt

Thu nhập làm căn cứ quy đổi/tháng (viết tắt là TNQĐ)

Thu nhập tính thuế (TNTT)

1

Đến 9,5

TNQĐ / 0,95

2

Trên 9,5 đến 27,5

(TNQĐ – 0,5) / 0,9

3

Trên 27,5 đến 51,5

(TNQĐ – 3,5) / 0,8

4

Trên 51,5 đến 79,5

(TNQĐ – 9,5) / 0,7

5

Trên 79,5

(TNQĐ – 14,5) / 0,65

Ví dụ quy đổi lương NET

  • TNQĐ = NET thực nhận − Giảm trừ =  74.210.000 − 15.500.000= 58.710.000 
  • TNQĐ = 58,71 trđ nằm trong khoảng: Trên 51,5 trđ đến 79,5 trđ → (dòng/bậc 4 của Bảng 2) nên TNTT =  {58,71 – 9,5}/{0,7} =
  • Thuế TNCN =

Vận dụng biểu thuế TNCN lương NET

Ví dụ 1: Giả sử người lao động nhận lương NET 31,5 tr; DN trả hội viên CLB 1 tr/tháng; NLĐ đóng BH bắt buộc 1,5 tr/tháng; DN nộp thuế thay; không có người phụ thuộc 

  • TNQĐ = 31,5 + 1 − (15,5 + 1,5) =
  • Vì TNQĐ = 15,5 nằm trong (9,5 ; 27,5] nên TNTT = (15,5 − 0,5)/0,9 = 16,6667 (triệu)
  • Thuế TNCN = 16,6667 x 10% – 0,5 triệu đồng = 1.166.667 VND/tháng

Ví dụ 2: Quy đổi thu nhập có tiền nhà

Với số liệu như trên và có tiền thuê nhà thực trả 6 tr/tháng

  • Tổng thu nhập chịu thuế (không gồm tiền nhà): 16,6667 + (15,5 + 1,5) = 33,6667 (triệu) 
  • Tiền nhà tính vào TNCT: 15% × 33,6667 = 5,05 (triệu) 
  • Tiền nhà đưa vào TNQĐ:  Min⁡(6 ; 5,05) = 5,05 (triệu) 
  • TNQĐ đã gồm tiền nhà = 31,5 + 1 + 5,05 − (15,5 + 1,5) = 20,55 (triệu)
  • TNTT = (20,55 −0,5)/0,9 =
  • Thuế TNCN =

Thuế suất thuế TNCN với các thu nhập khác

Loại thu nhập (Điều 3)

Thuế suất áp dụng (tóm tắt)

 

1. Thu nhập từ kinh doanh

 

Cá nhân cư trú: Biểu thuế như sau

Bậc thuế

Thu nhập tính thuế

Thuế suất (%)

1

500 triệu đến 3 tỷ (*)

15

2

3 tỷ đến 50 tỷ

17

3

> 50 tỷ: thuế suất 20%.

20

  • Cá nhân không cư trú: tính trên doanh thu, thuế suất 1% / 5% / 2% / 5% / 2% (tùy nhóm hoạt động).

2. Thu nhập từ tiền lương, tiền công

  • Cá nhân cư trú: áp dụng biểu thuế lũy tiến từng phần 5% – 35% theo bậc thu nhập tính thuế (Như trên)
  • Cá nhân không cư trú: 20% trên tổng tiền lương, tiền công.

3. Thu nhập từ đầu tư vốn

5% trên thu nhập tính thuế (cá nhân cư trú và không cư trú).

4. Thu nhập từ chuyển nhượng vốn

  • Chuyển nhượng phần vốn: 20% trên thu nhập tính thuế; nếu không xác định được giá mua/chi phí: 2% trên giá chuyển nhượng.
  • Chuyển nhượng chứng khoán: 0,1% trên giá chuyển nhượng (theo từng lần).

5. Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản

2% trên giá chuyển nhượng (cá nhân cư trú và không cư trú).

6. Thu nhập từ trúng thưởng

10% trên phần giá trị giải thưởng vượt trên 20 triệu đồng (theo từng lần).

7. Thu nhập từ tiền bản quyền

5% trên phần thu nhập vượt trên 20 triệu đồng (theo từng hợp đồng).

8. Thu nhập từ nhượng quyền thương mại

5% trên phần thu nhập vượt trên 20 triệu đồng (theo từng hợp đồng).

9. Thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng

10% trên phần giá trị tài sản thừa kế, quà tặng vượt trên 20 triệu đồng (theo từng lần).

10. Thu nhập khác

Nhóm a, b, c khoản 10 Điều 3: 5% trên phần thu nhập vượt trên 20 triệu đồng (theo từng lần).

Nhóm d, đ khoản 10 Điều 3: 0,1% trên giá chuyển nhượng.

 

Điểm mới luật thuế TNCN 2025

Liên hệ nếu quý khách cần tư vấn thêm: Ms Huyền Hotline/Zalo – 094 719 2091

Email: pham.thi.thu.huyen@manaboxvn.jp.

_______________

Công ty TNHH Manabox Việt Nam
Phòng 701, tầng 7, tòa nhà 3D center, số 3 Duy Tân, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Facebook: https://www.facebook.com/ManaboxVietnam
Nhóm Zalo để thảo luận Miễn phí và hỗ trợ mùa quyết toán: https://zalo.me/g/ryjjoq044
 

    Liên hệ với chúng tôi




    You cannot copy content of this page.

    Please contact with Manabox for more support.