Những nội dung kiểm tra kế toán tại đơn vị

Những nội dung kiểm tra kế toán tại đơn vị: Bộ Tài chính yêu cầu các Bộ, cơ quan ngang Bộ và UBND cấp tỉnh tăng cường kiểm tra, giám sát việc chấp hành pháp luật kế toán, trong đó đáng chú ý nhất là yêu cầu tăng cường kiểm tra “tính sẵn có của tài liệu kế toán” trong giai đoạn 2026–2027.

Thảo luận Topic tại: https://www.facebook.com/groups/congvanketoan/

 

Nội dung Tóm tắt
1. Cơ quan có thẩm quyền kiểm tra Các Bộ, cơ quan ngang Bộ và UBND cấp tỉnh có quyền kiểm tra kế toán đối với các đơn vị thuộc lĩnh vực/địa bàn quản lý; đồng thời có thẩm quyền xử phạt VPHC theo quy định.
2. Mục đích kiểm tra Kiểm tra việc tuân thủ pháp luật kế toán; chấn chỉnh sai phạm; nâng cao ý thức tuân thủ; phát hiện và xử lý kịp thời vi phạm; kiến nghị sửa cơ chế, chính sách nếu phát hiện bất cập.
3. Nguyên tắc kiểm tra Phải khách quan, chính xác, không cản trở hoạt động bình thường; tránh chồng chéo với thanh tra/kiểm toán; ưu tiên kiểm tra trực tuyến, từ xa dựa trên dữ liệu điện tử và có thể miễn kiểm tra thực tế đối với đơn vị tuân thủ tốt.
4. Nội dung kiểm tra Tập trung vào: chứng từ kế toán; tài khoản và sổ kế toán; BCTC; kiểm kê tài sản; bảo quản/lưu trữ tài liệu; tổ chức bộ máy kế toán và kế toán trưởng; đơn vị tiền tệ, chữ viết, chữ số và kỳ kế toán.
5. Trọng tâm 2026–2027 Bộ Tài chính đề nghị đặc biệt tăng cường kiểm tra tính sẵn có của tài liệu kế toán, gắn với Kế hoạch hành động quốc gia về trao đổi thông tin theo yêu cầu vì mục đích thuế theo Quyết định 948/QĐ-TTg ngày 27/5/2026.
6. Phụ lục checklist Công văn kèm checklist khá chi tiết, nêu nội dung cần kiểm tra + căn cứ pháp lý + điều khoản xử phạt cho từng nhóm sai phạm kế toán.

Chi tiết phụ lục kiểm tra

A. KIỂM TRA VIỆC THỰC HIỆN NỘI DUNG CÔNG TÁC KẾ TOÁN

I. Bảo quản, lưu trữ tài liệu kế toán

STT Nội dung kiểm tra Điều khoản xử phạt Mức phạt tiền hiện hành
1 Đưa tài liệu kế toán vào lưu trữ đúng thời hạn Điểm a khoản 1 Điều 15 Cảnh cáo
2 Sắp xếp tài liệu đưa vào lưu trữ theo trình tự thời gian và kỳ kế toán Điểm b khoản 1 Điều 15 Cảnh cáo
3 Lưu trữ đầy đủ tài liệu kế toán Điểm a khoản 2 Điều 15 Tổ chức: 10–20 triệu đồng; Cá nhân: 5–10 triệu đồng
4 Bảo quản tài liệu kế toán an toàn trong thời hạn lưu trữ Điểm b khoản 2 Điều 15 Tổ chức: 10–20 triệu đồng; Cá nhân: 5–10 triệu đồng
5 Sử dụng tài liệu kế toán trong thời hạn lưu trữ đúng quy định Điểm c khoản 2 Điều 15 Tổ chức: 10–20 triệu đồng; Cá nhân: 5–10 triệu đồng
6 Kiểm kê, phân loại, phục hồi tài liệu bị mất mát/hủy hoại Điểm d khoản 2 Điều 15 Tổ chức: 10–20 triệu đồng; Cá nhân: 5–10 triệu đồng
7 Hủy bỏ tài liệu kế toán chưa hết thời hạn lưu trữ Điểm a khoản 3 Điều 15 Tổ chức: 20–40 triệu đồng; Cá nhân: 10–20 triệu đồng
8 Tiêu hủy tài liệu: Hội đồng, phương pháp và biên bản tiêu hủy Điểm b khoản 3 Điều 15 Tổ chức: 20–40 triệu đồng; Cá nhân: 10–20 triệu đồng

Điều 15 quy định hai hành vi tại khoản 1 chỉ bị cảnh cáo; khoản 2 có mức 5–10 triệu đồng và khoản 3 có mức 10–20 triệu đồng đối với cá nhân.

II. Sao chụp tài liệu kế toán

STT Nội dung kiểm tra Điều khoản xử phạt Mức phạt tiền hiện hành
1 Không thành lập Hội đồng/lập biên bản xác định tài liệu không thể sao chụp Khoản 1 Điều 13 Tổ chức: 6–10 triệu đồng; Cá nhân: 3–5 triệu đồng
2 Tài liệu sao chụp thiếu chữ ký, đóng dấu theo quy định Khoản 2 Điều 13 Tổ chức: 6–10 triệu đồng; Cá nhân: 3–5 triệu đồng

Điều 13 quy định chung mức 3–5 triệu đồng cho các hành vi về sao chụp, niêm phong tài liệu kế toán.

III. Chứng từ kế toán

STT Nội dung kiểm tra Điều khoản xử phạt Mức phạt tiền hiện hành
1 Nội dung chứng từ; chứng từ điện tử; lập, ký, quản lý và sử dụng chứng từ Điều 8 Tổ chức: 6–10 triệu / 10–20 triệu / 40–60 triệu đồng tùy hành vi; Cá nhân: 3–5 triệu / 5–10 triệu / 20–30 triệu đồng

Cụ thể Điều 8 chia thành ba mức: khoản 1 là 3–5 triệu đồng; khoản 2 là 5–10 triệu đồng; khoản 3 là 20–30 triệu đồng đối với cá nhân.

IV. Tài khoản kế toán và sổ kế toán

STT Nội dung kiểm tra Điều khoản xử phạt Mức phạt tiền hiện hành
1 Áp dụng hệ thống tài khoản/chế độ kế toán đúng quy định Điểm d khoản 1 Điều 7; khoản 2 Điều 10 Tổ chức: 20–40 triệu đồng; Cá nhân: 10–20 triệu đồng
2 Hạch toán đúng nội dung tài khoản kế toán Khoản 1 Điều 10 Tổ chức: 10–20 triệu đồng; Cá nhân: 5–10 triệu đồng
3 Nội dung chủ yếu của sổ kế toán Điểm a, c, d khoản 1; điểm a khoản 2 Điều 9 Tổ chức: 2–4 triệu đồng hoặc 6–10 triệu đồng tùy hành vi; Cá nhân: 1–2 triệu đồng hoặc 3–5 triệu đồng
4 Mở sổ, ghi sổ, khóa sổ, in sổ kế toán Điểm b, c khoản 1; điểm c khoản 2; khoản 3, 4 Điều 9 Tổ chức: 2–4 triệu; 6–10 triệu; 10–20 triệu; hoặc 40–60 triệu đồng tùy hành vi. Cá nhân: tương ứng 1–2; 3–5; 5–10; 20–30 triệu đồng
5 Sửa chữa sổ kế toán Điểm b khoản 2 Điều 9 Tổ chức: 6–10 triệu đồng; Cá nhân: 3–5 triệu đồng

Điều 9 quy định bốn tầng xử phạt đối với sổ kế toán là 1–2 triệu, 3–5 triệu, 5–10 triệu và 20–30 triệu đồng đối với cá nhân; Điều 10 quy định 5–10 triệu đồng cho hạch toán sai nội dung tài khoản và 10–20 triệu đồng khi không thực hiện đúng hệ thống tài khoản.

V. Báo cáo tài chính

STT Nội dung kiểm tra Điều khoản xử phạt Mức phạt tiền hiện hành
1 Lập và trình bày BCTC Điều 11 Tổ chức: 10–20 triệu / 20–40 triệu / 40–60 triệu / 80–100 triệu đồng tùy hành vi; Cá nhân: 5–10 triệu / 10–20 triệu / 20–30 triệu / 40–50 triệu đồng
2 Nộp và công khai BCTC Điều 12 Tổ chức: 5–10 triệu / 10–20 triệu / 20–30 triệu / 40–50 triệu đồng tùy hành vi; Cá nhân: 2,5–5 triệu / 5–10 triệu / 10–15 triệu / 20–25 triệu đồng

Đây là điểm nên đặc biệt lưu ý. Điều 11 quy định bốn khung từ 5–10 triệu đến 40–50 triệu đồng; vì Điều 11 thuộc nhóm mức phạt dành cho cá nhân, doanh nghiệp chịu gấp đôi.

Ngược lại, Điều 12 quy định các khung 5–10; 10–20; 20–30; 40–50 triệu đồng nhưng Điều 12 không thuộc danh sách ngoại lệ tại khoản 2 Điều 6, vì vậy đây là mức áp dụng đối với tổ chức. Nội dung hành vi và các khung phạt tại Điều 12 được quy định theo mức độ từ nộp/công khai chậm đến không nộp hoặc không công khai BCTC.

VI. Kiểm kê tài sản

STT Nội dung kiểm tra Điều khoản xử phạt Mức phạt tiền hiện hành
1 Lập báo cáo kiểm kê, xử lý chênh lệch; thực hiện kiểm kê tài sản Điều 16 Tổ chức: 2–4 triệu đồng (vi phạm khoản 1); 6–10 triệu đồng nếu không thực hiện kiểm kê (khoản 2). Cá nhân: 1–2 triệu / 3–5 triệu đồng

Điều 16 quy định 1–2 triệu đồng đối với sai phạm về báo cáo/kết quả kiểm kê và 3–5 triệu đồng nếu không thực hiện kiểm kê tài sản.

B. TỔ CHỨC BỘ MÁY KẾ TOÁN, KẾ TOÁN TRƯỞNG VÀ NGƯỜI LÀM KẾ TOÁN

STT Nội dung kiểm tra Điều khoản xử phạt Mức phạt tiền hiện hành
1 Tổ chức bộ máy; bố trí người làm kế toán, KTT; thuê dịch vụ kế toán Điểm a khoản 1; điểm a, b, c khoản 2; khoản 3 Điều 17 Tổ chức: 10–20 triệu / 20–40 triệu / 40–60 triệu đồng tùy hành vi; Cá nhân: 5–10 triệu / 10–20 triệu / 20–30 triệu đồng
2 Trình tự, thủ tục, thời hạn bổ nhiệm/bổ nhiệm lại/thay đổi KTT, phụ trách kế toán và bàn giao Điểm b, c, d khoản 1; điểm d khoản 2; khoản 4 Điều 17 Tổ chức: 10–20 triệu hoặc 20–40 triệu đồng tùy hành vi; Cá nhân: 5–10 triệu hoặc 10–20 triệu đồng. Khoản 4 là biện pháp khắc phục hậu quả, không phải khung phạt tiền riêng.

Điều 17 quy định ba khung xử phạt 5–10, 10–20 và 20–30 triệu đồng đối với cá nhân tùy tính chất hành vi.

C. MỘT SỐ QUY ĐỊNH KHÁC CỦA PHÁP LUẬT VỀ KẾ TOÁN

I. Đơn vị tính, chữ viết, chữ số

STT Nội dung kiểm tra Điều khoản xử phạt Mức phạt tiền hiện hành
1 Lựa chọn đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán Điểm b khoản 1 Điều 7 Tổ chức: 20–40 triệu đồng; Cá nhân: 10–20 triệu đồng
2 Chữ viết, chữ số sử dụng trong kế toán Điểm a khoản 1 Điều 7 Tổ chức: 20–40 triệu đồng; Cá nhân: 10–20 triệu đồng

Khoản 1 Điều 7 quy định mức 10–20 triệu đồng đối với các hành vi áp dụng sai chữ viết, chữ số, đơn vị tiền tệ, kỳ kế toán hoặc chế độ kế toán.

II. Kỳ kế toán

STT Nội dung kiểm tra Điều khoản xử phạt Mức phạt tiền hiện hành
1 Xác định, lựa chọn kỳ kế toán Điểm c khoản 1 Điều 7 Tổ chức: 20–40 triệu đồng; Cá nhân: 10–20 triệu đồng

Liên hệ nếu quý khách cần tư vấn thêm: Ms Huyền Hotline/Zalo – 094 719 2091

Email: pham.thi.thu.huyen@manaboxvn.jp.

_______________

Công ty TNHH Manabox Việt Nam
Phòng 701, tầng 7, tòa nhà 3D center, số 3 Duy Tân, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Facebook: https://www.facebook.com/ManaboxVietnam
Nhóm Zalo để thảo luận Miễn phí và hỗ trợ mùa quyết toán: https://zalo.me/g/ryjjoq044

    Liên hệ với chúng tôi




    You cannot copy content of this page.

    Please contact with Manabox for more support.