Dưới đây là bản tin hướng dẫn lựa chọn đúng mã thủ tục hành chính (TTHC) khi nộp tờ khai thuế điện tử quý 2/2025, dành cho doanh nghiệp và kế toán.
Thảo luận Topic tại: https://www.facebook.com/groups/congvanketoan/
Nội dung bài viết
- 1 MÃ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẦN GHI NHỚ
- 1.1 1. Đăng ký thuế
- 1.2 2. Thuế GTGT
- 1.3 3. Thuế TNDN
- 1.4 4. Thuế TNCN
- 1.5 5. Thuế nhà thầu nước ngoài
- 1.6 6. Thuế bảo vệ môi trường
- 1.7 7. Phí, lệ phí
- 1.8 8. Thuế tài nguyên
- 1.9 9. Hoàn thuế GTGT
- 1.10 10. Hoàn thuế khác
- 1.11 11. Miễn, giảm, gia hạn thuế
- 1.12 12. Hóa đơn
- 1.13 13. Biên lai điện tử, tem điện tử
- 1.14 14. Lĩnh vực khác
- 1.15 HÌNH ẢNH MINH HỌA
- 2 Link tra cứu MÃ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
MÃ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẦN GHI NHỚ
Cổng Thông tin Thuế điện tử đã cập nhật thêm mục “Thủ tục hành chính” tại bước nộp tờ khai, doanh nghiệp và kế toán bắt buộc phải chọn đúng loại TTHC tương ứng với từng loại tờ khai trước khi hoàn tất việc nộp. Nếu không chọn đúng, tờ khai có thể không được ghi nhận hợp lệ, dẫn đến không hoàn thành nghĩa vụ thuế đúng hạn, nguy cơ bị xử phạt do chậm nộp hoặc sai sót trong hồ sơ.
Dưới đây là trọn bộ bộ TTHC về Thuế mới nhất (Updated tới 15/8/2026) – Thuế Cần Thơ công bố
1. Đăng ký thuế
| Mã thủ tục | Tên thủ tục |
|---|---|
| 2.002225 | Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là tổ chức (trừ trường hợp đăng ký thuế theo cơ chế một cửa liên thông qua cơ quan đăng ký kinh doanh) |
| 1.008498 | Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là cá nhân, người phụ thuộc |
| 1.008494 | Đăng ký thuế để khấu trừ và nộp thay nghĩa vụ thuế |
| 1.008327 | Khai bổ sung hồ sơ khai thuế, giải trình hồ sơ khai thuế |
| 1.008503 | Đăng ký thay đổi thông tin đăng ký thuế không làm thay đổi cơ quan thuế quản lý trực tiếp (trừ trường hợp đăng ký thuế theo cơ chế một cửa liên thông qua cơ quan đăng ký kinh doanh) |
| 1.008504 | Đăng ký thay đổi thông tin đăng ký thuế đối với tổ chức, hộ gia đình/cá nhân kinh doanh thay đổi địa chỉ trụ sở làm thay đổi cơ quan thuế quản lý trực tiếp – thực hiện tại cơ quan thuế nơi chuyển đi |
| 1.008505 | Đăng ký thay đổi thông tin đăng ký thuế đối với tổ chức, hộ gia đình/cá nhân kinh doanh thay đổi địa chỉ trụ sở làm thay đổi cơ quan thuế quản lý trực tiếp – thực hiện tại cơ quan thuế nơi chuyển đến |
| 1.007042 | Đăng ký thuế trong trường hợp tạm ngừng hoạt động, kinh doanh hoặc tiếp tục hoạt động, kinh doanh trở lại trước thời hạn |
| 1.007607 | Chấm dứt hiệu lực mã số thuế |
| 1.008510 | Khôi phục mã số thuế |
| 1.008759 | Đăng ký thuế trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức |
| 2.002321 | Đăng ký thuế đối với trường hợp chuyển đổi mô hình hoạt động của tổ chức (chuyển đơn vị phụ thuộc thành đơn vị độc lập hoặc ngược lại) |
| 1.008501 | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thuế, Thông báo mã số thuế |
2. Thuế GTGT
| Mã thủ tục | Tên thủ tục |
|---|---|
| 1.010949 | Thay đổi kỳ tính thuế giá trị gia tăng từ tháng sang quý |
| 1.007014 | Khai/hoàn thuế giá trị gia tăng đối với hoạt động sản xuất kinh doanh của người nộp thuế áp dụng phương pháp khấu trừ thuế |
| 1.007016 | Khai thuế giá trị gia tăng đối với phương pháp trực tiếp trên giá trị gia tăng |
| 1.007022 | Khai thuế giá trị gia tăng đối với phương pháp trực tiếp trên doanh thu; tổ chức khấu trừ, nộp thay số thuế đã khấu trừ và tổ chức khai thuế thay, nộp thay thuế |
| 1.008324 | Khai/hoàn thuế giá trị gia tăng đối với dự án đầu tư thuộc trường hợp hoàn thuế và có nhu cầu hoàn thuế của người nộp thuế áp dụng phương pháp khấu trừ |
3. Thuế TNDN
| Mã thủ tục | Tên thủ tục |
|---|---|
| 1.007026 | Khai thuế thu nhập doanh nghiệp tính theo tỷ lệ % trên doanh thu |
| 1.008335 | Khai thuế TNDN đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản, tài sản khác; bán toàn bộ Công ty TNHH MTV dưới hình thức chuyển nhượng vốn có gắn với bất động sản; chia lợi tức của Quỹ đầu tư chứng khoán |
| 1.008344 | Khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động chuyển nhượng vốn của doanh nghiệp nước ngoài |
| 1.008346 | Khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp theo phương pháp doanh thu – chi phí |
4. Thuế TNCN
| Mã thủ tục | Tên thủ tục |
|---|---|
| 1.008309 | Khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập từ tiền lương, tiền công |
| 1.008529 | Khai thuế TNCN đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng vốn góp, chuyển nhượng chứng khoán khai trực tiếp và tổ chức khai, nộp thay cho cá nhân |
| 1.008538 | Khai thuế TNCN đối với cá nhân nhận thừa kế, quà tặng không phải bất động sản; chuyển nhượng biển số xe trúng đấu giá |
| 2.002233 | Khai quyết toán thuế/Hoàn thuế đối với cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công quyết toán trực tiếp với cơ quan thuế |
| 2.002235 | Khai thuế TNCN của tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế đối với tiền lương, tiền công |
| 2.002237 | Khai thuế TNCN đối với cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công thuộc diện khai trực tiếp với cơ quan thuế |
| 1.008340 | Khai thuế đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập thực hiện khấu trừ thuế đối với các khoản thu nhập của cá nhân cư trú và không cư trú |
| 1.008342 | Khai thuế TNCN của tổ chức khấu trừ thuế đối với đại lý bảo hiểm, xổ số, bán hàng đa cấp; môi giới; doanh nghiệp bảo hiểm trả phí tích lũy |
| 1.011007 | Khai thuế TNCN đối với cá nhân nhận cổ tức bằng cổ phiếu, lợi tức ghi tăng vốn, cổ phiếu phát hành từ nguồn vốn chủ sở hữu khi chuyển nhượng |
| 1.011020 | Khai thuế đối với tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân hợp tác kinh doanh |
5. Thuế nhà thầu nước ngoài
| Mã thủ tục | Tên thủ tục |
|---|---|
| 1.008339 | Khai thuế đối với hãng hàng không nước ngoài/hãng vận tải nước ngoài |
| 1.008333 | Khai thuế; khai quyết toán đối với Nhà thầu nước ngoài, Nhà thầu phụ nước ngoài/Khai thuế đối với nhà cung cấp nước ngoài, cá nhân không cư trú kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số |
| 1.008331 | Khai thuế đối với tái bảo hiểm nước ngoài |
6. Thuế bảo vệ môi trường
| Mã thủ tục | Tên thủ tục |
|---|---|
| 1.008323 | Khai/hoàn thuế bảo vệ môi trường |
7. Phí, lệ phí
| Mã thủ tục | Tên thủ tục |
|---|---|
| 1.008317 | Khai phí/Khai quyết toán phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản |
| 1.008325 | Khai/Khai quyết toán phí, lệ phí khác thuộc ngân sách nhà nước |
8. Thuế tài nguyên
| Mã thủ tục | Tên thủ tục |
|---|---|
| 1.008312 | Khai thuế tài nguyên, khai quyết toán thuế tài nguyên đối với cơ sở khai thác tài nguyên |
| 1.008554 | Khai thuế và các khoản thu khác đối với hoạt động dầu khí và bán dầu khí (áp dụng cho Liên doanh Việt – Nga Vietsovpetro) |
9. Hoàn thuế GTGT
| Mã thủ tục | Tên thủ tục |
|---|---|
| 1.008567 | Thủ tục lựa chọn doanh nghiệp đăng ký, điều chỉnh, chấm dứt việc bán hàng hoàn thuế giá trị gia tăng |
| 1.008566 | Thủ tục lựa chọn doanh nghiệp bán hàng hoàn thuế giá trị gia tăng |
| 1.008558 | Hoàn thuế GTGT đối với các chương trình, dự án sử dụng vốn ODA không hoàn lại và nguồn vốn viện trợ không hoàn lại |
| 1.008559 | Hoàn thuế GTGT đối với trường hợp được hưởng ưu đãi miễn trừ ngoại giao, Điều ước quốc tế và quyết định của cơ quan có thẩm quyền |
| 1.011018 | Hoàn thuế GTGT đối với ngân hàng thương mại là đại lý hoàn thuế GTGT cho khách xuất cảnh |
Các mã hoàn thuế trên được thể hiện trực tiếp trong tài liệu.
10. Hoàn thuế khác
| Mã thủ tục | Tên thủ tục |
|---|---|
| 1.008565 | Bù trừ, hoàn nộp thừa các loại thuế và các khoản thu khác |
| 1.011013 | Xử lý không hoàn trả số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa đối với trường hợp người nộp thuế từ chối nhận lại số tiền nộp thừa |
| 1.008563 | Hoàn thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần và Điều ước quốc tế khác |
11. Miễn, giảm, gia hạn thuế
| Mã thủ tục | Tên thủ tục |
|---|---|
| 1.007695 | Khai; miễn, giảm thuế sử dụng đất phi nông nghiệp/Khai thuế sử dụng đất nông nghiệp |
| 1.008513 | Gia hạn nộp hồ sơ khai thuế |
| 1.008590 | Gia hạn nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt |
| 3.000088 | Miễn tiền chậm nộp |
| 1.008583 | Miễn, giảm thuế tài nguyên đối với trường hợp người nộp thuế tự xác định số thuế được miễn, giảm |
| 3.000083 | Giảm thuế TNCN đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh và cá nhân khác gặp khó khăn do thiên tai, dịch bệnh, hỏa hoạn, tai nạn, bệnh hiểm nghèo |
| 1.007721 | Miễn, giảm thuế tài nguyên đối với trường hợp cơ quan thuế quyết định miễn, giảm |
| 1.008568 | Miễn tiền thuê đất một số năm, giảm tiền thuê đất trong trường hợp cơ quan thuế thông báo, quyết định miễn, giảm tiền thuê đất |
| 1.008584 | Miễn, giảm trong các trường hợp bất khả kháng, thiên tai, hỏa hoạn, tai nạn bất ngờ |
| 1.008572 | Khai miễn thuế TNCN đối với chuyên gia nước ngoài làm việc tại chương trình, dự án ODA không hoàn lại, dự án phi chính phủ và một số đối tượng tại tổ chức quốc tế |
| 1.008573 | Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với cá nhân |
| 1.008578 | Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với nhà thầu nước ngoài có thu nhập phát sinh tại Việt Nam |
| 1.008579 | Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với thu nhập từ hoạt động vận tải quốc tế |
| 1.008581 | Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần đối với thu nhập từ tái bảo hiểm nước ngoài |
| 1.008585 | Miễn thuế, giảm thuế theo Điều ước quốc tế không phải Hiệp định tránh đánh thuế hai lần hoặc thỏa thuận, cam kết của Chính phủ Việt Nam |
12. Hóa đơn
| Mã thủ tục | Tên thủ tục |
|---|---|
| 1.011043 | Đăng ký mới/Bổ sung thông tin đăng ký/Thu hồi tài khoản truy cập Hệ thống thông tin quản lý thuế để khai thác sử dụng thông tin hóa đơn điện tử |
| 1.010337 | Đăng ký sử dụng hóa đơn điện tử/Thay đổi nội dung đăng ký/Ủy nhiệm lập hóa đơn điện tử/Chuyển đổi áp dụng hóa đơn có mã/Khai thác dữ liệu/Thông báo tạm ngừng/Tích hợp hóa đơn điện tử với biên lai |
| 1.010339 | Cấp/Điều chỉnh/Thay thế hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo từng lần phát sinh |
| 1.010341 | Xử lý hóa đơn điện tử đã lập sai/Xử lý chứng từ điện tử đã lập sai |
| 1.010343 | Chuyển dữ liệu hóa đơn điện tử/chứng từ điện tử tới cơ quan thuế |
13. Biên lai điện tử, tem điện tử
| Mã thủ tục | Tên thủ tục |
|---|---|
| 1.011046 | Đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng tem điện tử |
| Không thể hiện trong tài liệu | Tiêu hủy hóa đơn đặt in của cơ quan thuế/biên lai giấy |
| 1.013659 | Xử lý chứng từ điện tử đã lập sai |
| 1.011042 | Đăng ký/Thay đổi thông tin sử dụng chứng từ điện tử/Ủy nhiệm lập biên lai điện tử |
| 1.011047 | Kế hoạch mua/mua bổ sung/đơn đề nghị mua tem điện tử thuốc lá hoặc tem điện tử rượu sản xuất để tiêu thụ trong nước |
| 1.011049 | Thông báo mất, cháy/kết quả hủy tem điện tử thuốc lá hoặc tem điện tử rượu sản xuất để tiêu thụ trong nước |
| 1.011051 | Đề nghị chuyển số lượng tem còn tồn khi sáp nhập, chia, tách/chuyển cơ quan thuế quản lý tem điện tử thuốc lá hoặc tem điện tử rượu sản xuất để tiêu thụ trong nước |
Riêng thủ tục “Tiêu hủy hóa đơn đặt in của cơ quan thuế/biên lai giấy”, file tài liệu chỉ thể hiện tên thủ tục và nội dung thực hiện, không ghi mã TTHC nên tôi không tự suy đoán mã.
14. Lĩnh vực khác
| Mã thủ tục | Tên thủ tục |
|---|---|
| 1.007040 | Khai thuế tiêu thụ đặc biệt đối với sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế TTĐB và hoàn thuế TTĐB đối với xăng sinh học |
| 1.008592 | Thông báo phương pháp trích khấu hao tài sản cố định/Thông báo về việc chuyển lợi nhuận ra nước ngoài |
| 1.011006 | Khai tiền thuê đất đối với trường hợp chưa có quyết định thuê đất, hợp đồng thuê đất |
| 1.008525 | Khai quyết toán lợi nhuận sau thuế còn lại nộp vào NSNN theo pháp luật về quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp |
| 1.008526 | Khai cổ tức, lợi nhuận được chia cho phần vốn nhà nước tại công ty cổ phần, công ty TNHH hai thành viên trở lên |
| 1.010995 | Khai thuế và các khoản thu khác đối với hoạt động dầu khí và bán dầu khí (áp dụng cho các hợp đồng dầu khí) |
| 1.008332 | Khai thuế TNDN đối với thu nhập từ chuyển nhượng quyền lợi tham gia hợp đồng dầu khí |
| 1.014030 | Thủ tục khai thuế đã khấu trừ đối với các chủ quản nền tảng thương mại điện tử của nhà cung cấp nước ngoài, hộ, cá nhân kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử |
| 1.008543 | Khấu trừ số thuế đã nộp tại nước ngoài vào thuế phải nộp tại Việt Nam |
| 1.008345 | Tra soát, điều chỉnh thông tin thu và xử lý chứng từ nộp thuế có sai, sót |
| 1.008589 | Không tính tiền chậm nộp |
| 1.008591 | Thủ tục xác nhận thực hiện nghĩa vụ nộp thuế |
| 1.008544 | Xác nhận đối tượng cư trú thuế của Việt Nam |
| 1.008587 | Xác nhận số thuế đã nộp tại Việt Nam đối với đối tượng cư trú của nước ngoài |
| 1.008588 | Nộp dần tiền thuế nợ |
| 1.011520 | Khai, nộp vào NSNN tiền thu từ chuyển đổi sở hữu doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập, nguồn thu từ chuyển nhượng vốn nhà nước và chênh lệch vốn chủ sở hữu lớn hơn vốn điều lệ tại doanh nghiệp |
Tổng cộng: 91 tài liệu/thủ tục

|
Nội dung |
Mã TTHC |
Ghi chú |
|
Thuế GTGT |
1.007014 |
Dành cho hồ sơ khai thuế GTGT |
|
Thuế TNCN |
|
|
|
– Đăng ký giảm trừ gia cảnh |
1.008327 |
|
|
– Khấu trừ thuế TNCN (Mẫu 05/KK-TNCN) |
2.002235 |
|
|
– Quyết toán thuế TNCN (Mẫu 05/QTT-TNCN): |
|
|
|
+ Khai chính thức |
1.008309 |
|
|
+ Khai bổ sung |
1.008327 |
|
|
Thuế TNDN (Quyết toán thuế TNDN) |
1.008346 |
Mẫu 03/TNDN |
|
Báo cáo tài chính |
9.999999 |
Áp dụng cho BCTC năm |
HÌNH ẢNH MINH HỌA
Link tra cứu MÃ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Xem tại đây Tra cuu ma TTHC nganh tai chinh (V02)
Biên soạn: Nguyễn Văn Tĩnh – Manager Tư vấn thuế
Liên hệ nếu quý khách cần tư vấn thêm: Ms Huyền Hotline/Zalo – 094 719 2091
Email: pham.thi.thu.huyen@manaboxvn.jp.
_______________
Công ty TNHH Manabox Việt Nam
Phòng 701, tầng 7, tòa nhà 3D center, số 3 Duy Tân, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Facebook: https://www.facebook.com/ManaboxVietnam
Facebook Group: https://www.facebook.com/groups/congvanketoan
Youtube: https://www.youtube.com/@congtytnhhmanaboxvietnam6227
Tiktok: https://www.tiktok.com/@manabox.ketoanthue
Nhóm Zalo để thảo luận Miễn phí và hỗ trợ mùa quyết toán: https://zalo.me/g/ryjjoq044





