Hồ sơ kiểm toán tổng hợp

Hồ sơ kiểm toán tổng hợp

Download: 1. 1 Chi muc ho so VACPA

 

HỒ SƠ KIỂM TOÁN

 

THÔNG TIN CHUNG

 

Tên khách hàng   : …………………………………………………………………………………………………………………………..

 

Kỳ kế toán năm    :………………….. từ ngày…………………………..đến ngày………………………………………………

 

Loại hồ sơ:                      HSKiT sơ bộ  □                                        HSKiT chính thức  □

 

NHÓM KIỂM TOÁN

Thành viên  BGĐ phụ trách tổng thể cuộc KT (i):…………………………………………………………………………………………

Người soát xét việc KSCL (ii): ……………………………………………………………………………………………………………………..

Chủ nhiệm kiểm toán (iii):……………………………………………………………………………………………………………………………..

KTV hành nghề ký BCKiT/Trưởng nhóm (iv):……………………………………………………………………………………………….

Thành viên có vai trò chủ chốt trong cuộc kiểm toán ngoài các thành viên ở mục (i), (ii), (iii) (iv):………………..

Trợ lý kiểm toán 1:………………………………………………………………………………………………………………………………………..

Trợ lý kiểm toán 2:………………………………………………………………………………………………………………………………………..

Trợ lý kiểm toán 3:………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 

THỜI GIAN KIỂM TOÁN

Ngày bắt đầu: ………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Ngày kết thúc: ……………………………………………………………………………………………………………………………………………..

Ngày phát hành BCKiT :……………………………………………………………………………

HSKiT này được soát xét và lưu vào ngày :……………………………………………………………………………

 

Theo Chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp kế toán, kiểm toán: Thành viên có vai trò chủ chốt trong cuộc kiểm toán bao gồm: Thành viên BGĐ phụ trách tổng thể cuộc kiểm toán, các cá nhân chịu trách nhiệm soát xét việc KSCL dịch vụ, Thành viên khác của BGĐ tham gia cuộc kiểm toán nếu có, chịu trách nhiệm đưa ra các quyết định hoặc xét đoán quan trọng về các vấn đề trọng yếu liên quan đến việc kiểm toán BCTC mà DNKiT sẽ đưa ra ý kiến. Tuỳ thuộc vào tình hình thực tế và vai trò của từng cá nhân trong cuộc kiểm toán, “Thành viên có vai trò chủ chốt trong cuộc kiểm toán” có thể bao gồm Thành viên BGĐ phụ trách tổng thể cuộc kiểm toán công ty con hoặc bộ phận quan trọng.

 

CHỈ MỤC HỒ SƠ KIỂM TOÁN TỔNG HỢP

 

A             KẾ HOẠCH KIỂM TOÁN

 

B             TỔNG HỢP, KẾT LUẬN VÀ LẬP BÁO CÁO

 

C             THỬ NGHIỆM KIỂM SOÁT VÀ THỦ TỤC CHUNG

 

D             KIỂM TRA CƠ BẢN TÀI SẢN

 

E             KIỂM TRA CƠ BẢN NỢ PHẢI TRẢ

 

F              KIỂM TRA CƠ BẢN NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU VÀ CÁC KHOẢN MỤC NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

 

G             KIỂM TRA CƠ BẢN BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

 

H             KIỂM TRA CÁC NỘI DUNG KHÁC

 

 

A  KẾ HOẠCH KIỂM TOÁN

 

Phần hành

 

A100     XEM XÉT CHẤP NHẬN KHÁCH HÀNG VÀ ĐÁNH GIÁ RỦI RO HỢP ĐỒNG

⎕

„   A110  Chấp nhận khách hàng mới và đánh giá rủi ro hợp đồng (C) – Sửa đổi

⎕

„   A111 Thư gửi kiểm toán viên tiền nhiệm (C)

⎕

„   A120  Chấp nhận, duy trì khách hàng cũ và đánh giá rủi ro hợp đồng (C) – Sửa đổi

⎕

A200     HỢP ĐỒNG KIỂM TOÁN, KẾ HOẠCH KIỂM TOÁN VÀ NHÓM KIỂM TOÁN

⎕

„   A210  Hợp đồng kiểm toán (Trường hợp thông thường) (C) – Sửa đổi

⎕

„   A211  Hợp đồng kiểm toán (Trường hợp 2 Công ty kiểm toán cùng thực hiện một cuộc kiểm toán) (C) – Sửa đổi

⎕

„   A212  Thư hẹn kiểm toán (C)

⎕

„   A213 Hợp đồng kiểm toán và soát xét (C) – Mới

⎕

„   A220 Chiến lược kiểm toán tổng thể (C) – Mới

⎕

„   A221 Soát xét việc kiểm soát chất lượng cuộc kiểm toán (C) – Mới

⎕

„   A230  Thư gửi khách hàng về kế hoạch kiểm toán (C)

⎕

„   A240  Danh mục tài liệu cần khách hàng cung cấp (C)

⎕

„   A250.1 Kế hoạch phân công nhân sự kiểm toán và thời gian thực hiện (C) – Mới

⎕

„   A250.2  Phân công nhiệm vụ nhóm kiểm toán (C)

⎕

„   A260  Cam kết về tính độc lập của thành viên nhóm kiểm toán (C)

⎕

„   A270  Soát xét các yếu tố ảnh hưởng đến tính độc lập và biện pháp đảm bảo tính độc lập của thành viên nhóm kiểm toán (C) – Sửa đổi

⎕

„    A270.1 Ví dụ về các tình huống và mối quan hệ cụ thể làm phát sinh nguy cơ đe dọa tính độc lập và các biện pháp bảo vệ (C)

⎕

„   A271  Theo dõi luân chuyển kiểm toán viên (C)

⎕

„   A272 Xem xét việc phụ thuộc khách hàng kiểm toán (C) – Mới

⎕

„   A280  Trao đổi với nhóm kiểm toán về kế hoạch kiểm toán (C) – Sửa đổi

⎕

„   A290  Trao đổi với Ban Giám đốc đơn vị được kiểm toán và các cá nhân khác để lập kế hoạch kiểm toán (C) – Sửa đổi

⎕

„   A291  Trao đổi với Ban Quản trị đơn vị được kiểm toán trong giai đoạn lập kế hoạch kiểm toán (C) – Sửa đổi

⎕

„   A292  Thư trao đổi với Ban Quản trị về tính độc lập của kiểm toán viên (C)

⎕

 

 

A300    TÌM HIỂU KHÁCH HÀNG VÀ MÔI TRƯỜNG HOẠT ĐỘNG

 

„   A310  Tìm hiểu khách hàng và môi trường hoạt động (C) – Sửa đổi

 

„   A311 Tìm hiểu khách hàng – Danh sách pháp luật và các quy định ảnh hưởng đến đơn vị (C) – Mới

 

„   A312 Tìm hiểu khách hàng – Các bên liên quan (C) – Mới

 

„   A313 Tìm hiểu khách hàng – Hệ thống kế toán để ghi chép, xử lý giao dịch (C) – Mới

 

„   A314 Tìm hiểu khách hàng – Các ước tính kế toán (C) – Mới

 

 

 

A400    TÌM HIỂU CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN VÀ CHU TRÌNH KINH DOANH QUAN TRỌNG 

 

„   A410  Tìm hiểu chu trình bán hàng, phải thu, thu tiền (C) – Sửa đổi

 

„   A410.1 Thư viện thủ tục kiểm soát chính chu trình bán hàng, phải thu, thu tiền (C) – Mới

 

„   A411  Walk-through test chu trình bán hàng, phải thu, thu tiền (C)

 

„   A420  Tìm hiểu chu trình mua hàng, phải trả, trả tiền (C) – Sửa đổi

 

„   A420.1 Thư viện thủ tục kiểm soát chính chu trình mua hàng, phải trả, trả tiền (C) – Mới

 

„   A421  Walk-through test chu trình mua hàng, phải trả, trả tiền (C)

 

„   A430  Tìm hiểu chu trình hàng tồn kho, giá thành, giá vốn (C) – Sửa đổi

 

„   A431  Walk-through test chu trình hàng tồn kho, giá thành, giá vốn (C)

 

„   A440 Tìm hiểu chu trình tiền lương và phải trả người lao động (C) – Sửa đổi

 

„   A440.1 Thư viện thủ tục kiểm soát chu trình tiền lương và phải trả người lao động (C) – Mới

 

„   A441  Walk-through test chu trình tiền lương và phải trả người lao động  (C)

 

„   A450  Tìm hiểu chu trình tài sản cố định và xây dựng cơ bản  (C) – Sửa đổi

 

„   A451  Walk-through test chu trình tài sản cố định và xây dựng cơ bản  (C)

 

„   A460  Tìm hiểu chu trình khoá sổ, lập và trình bày báo cáo tài chính (C)

 

„   A460.1 Thư viện thủ tục kiểm soát chính chu trình khóa sổ, lập và trình bày BCTC (C) – Mới

 

A500     PHÂN TÍCH SƠ BỘ BÁO CÁO TÀI CHÍNH

 

„   A510  Phân tích sơ bộ báo cáo tài chính (C)

 

„   A520 Soát xét các sự kiện dẫn đến nghi ngờ khả năng hoạt động liên tục của đơn vị – Mới

 

 

 

A600    ĐÁNH GIÁ CHUNG VỀ KIỂM SOÁT NỘI BỘ VÀ RỦI RO GIAN LẬN

 

„   A610   Đánh giá về kiểm soát nội bộ ở cấp độ toàn doanh nghiệp (C)

 

„   A611  Đánh giá về môi trường kiểm soát – rủi ro Ban Giám đốc khống chế các kiểm soát (C) – Mới

 

„   A620  Trao đổi với Ban Giám đốc và các cá nhân liên quan về gian lận (C)

 

„   A630  Trao đổi với Bộ phận Kiểm toán nội bộ/Ban Kiểm soát về gian lận (C)

 

„   A640   Rà soát các yếu tố dẫn đến rủi ro có gian lận (C)

 

A700    XÁC ĐỊNH MỨC TRỌNG YẾU

 

„   A710  Xác định mức trọng yếu (kế hoạch – thực tế) (C) – Sửa đổi

 

„   A720  Xác định mức trọng yếu cho các nhóm giao dịch, số dư tài khoản hay thông tin thuyết minh (C) – Sửa đổi

 

 

 

A800    TỔNG HỢP ĐÁNH GIÁ RỦI RO

 

„   A810  Tổng hợp đánh giá rủi ro cấp độ BCTC và cấp độ cơ sở dẫn liệu (C) – Mới

 

„   A820 Tóm tắt rủi ro và biện pháp xử lý kiểm toán (C) – Mới

 

A900    TỔNG HỢP KẾ HOẠCH KIỂM TOÁN

 

„   A910  Tổng hợp kế hoạch kiểm toán (C) – Sửa đổi

 

(C): Có mẫu Giấy làm việc trong HSKiT mẫu

 

B  TỔNG HỢP, KẾT LUẬN VÀ LẬP BÁO CÁO

 

Phần hành

 

B100    SOÁT XÉT, PHÊ DUYỆT VÀ PHÁT HÀNH BÁO CÁO

 

„   B110 Danh mục kiểm tra hoàn thành cuộc kiểm toán (C) – Sửa đổi

 

„   B111 Soát xét báo cáo tài chính (C) – Mới

 

„   B120  Soát xét việc kiểm soát chất lượng cuộc kiểm toán (C)

 

„   B130  Soát xét giấy làm việc chi tiết (C)

 

„   B140  Hình thành ý kiến kiểm toán (C)

 

 

 

B200    THƯ QUẢN LÝ VÀ CÁC TƯ VẤN KHÁC CHO KHÁCH HÀNG

 

„   B210  Thư quản lý (C)

 

 

 

B300     BÁO CÁO KIỂM TOÁN VÀ BÁO CÁO TÀI CHÍNH

 

„   B310  Mẫu Báo cáo kiểm toán (dạng chấp nhận toàn phần) (C)

 

„   B311  Mẫu Báo cáo kiểm toán (dạng ngoại trừ do BCTC còn sai sót trọng yếu) (C)

 

„   B312 Mẫu Báo cáo kiểm toán (dạng ngoại trừ do hạn chế phạm vi kiểm toán) (C)

 

„   B313  Mẫu Báo cáo kiểm toán (dạng từ chối đưa ra ý kiến) (C)

 

„   B314  Mẫu Báo cáo kiểm toán (dạng ý kiến trái ngược) (C)

 

„   B315 Các mẫu BCKiT khác (C) – Mới

 

„   B341  Bảng cân đối kế toán trước và sau điều chỉnh (C)

 

„   B342  Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh trước và sau điều chỉnh (C)

 

„   B343  Kiểm tra Báo cáo Lưu chuyển tiền tệ (C)

 

„   B350  Bảng cân đối số phát sinh trước và sau điều chỉnh (C)

 

„   B360  Danh sách bút toán điều chỉnh và phân loại lại (C) – Sửa đổi

 

„   B370  Bảng tổng hợp đánh giá ảnh hưởng của các sai sót không điều chỉnh đến BCTC (C) – Sửa đổi

 

 

 

B400    TỔNG HỢP KẾT QUẢ KIỂM TOÁN

 

„   B410  Tổng hợp kết quả kiểm toán (C)

 

„   B411  Trao đổi với đơn vị về kết quả kiểm toán (C)

 

„   B412  Soát xét các vấn đề cần trao đổi với Ban quản trị đơn vị được kiểm toán (C) – Mới

 

„   B420   Phân tích tổng thể BCTC lần cuối (C)

 

„   B430  Các vấn đề cần giải quyết trước ngày phát hành BCKiT (C)

 

„   B440  Thư giải trình của Ban Giám đốc (C) – Sửa đổi

 

„   B450  Tham khảo ý kiến tư vấn (C)

 

 

 

B500    TÀI LIỆU DO KHÁCH HÀNG CUNG CẤP

 

„   B510   Bảng cân đối số phát sinh và báo cáo tài chính trước kiểm toán

 

„   B520   Hồ sơ pháp lý (giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và giấy phép khác)

 

„   B530   Quyết định bổ nhiệm các thành viên trong BGĐ và BQT trong năm

 

„   B540   Biên bản họp/Nghị quyết/Báo cáo của BGĐ và BQT trong năm

 

„   B550   Điều lệ và quy chế nội bộ của Công ty

 

„   B560   Danh mục tài liệu quan trọng để lưu hồ sơ kiểm toán chung (C)

 

 

(C): Có mẫu Giấy làm việc trong CTKiT mẫu

 

 

C  THỬ NGHIỆM KIỂM SOÁT VÀ THỦ TỤC CHUNG

 

Phần hành

 

C100  THỬ NGHIỆM KIỂM SOÁT

 

C1xxx  Thử nghiệm kiểm soát – Lấy mẫu (C) – Mới

 

C1yyy  Thử nghiệm kiểm soát – Kiểm tra mẫu chọn (C) – Mới

 

C110    CHU TRÌNH BÁN HÀNG, PHẢI THU, THU TIỀN

 

„   C110  Kiểm tra KSNB đối với chu trình bán hàng, phải thu, thu tiền (C)

 

 

 

C120    CHU TRÌNH MUA HÀNG, PHẢI TRẢ, TRẢ TIỀN

 

„   C120  Kiểm tra KSNB đối với chu trình mua hàng, phải trả, trả tiền (C)

 

 

 

C130    CHU TRÌNH HÀNG TỒN KHO, TÍNH GIÁ THÀNH, GIÁ VỐN

 

„   C130  Kiểm tra KSNB đối với chu trình hàng tồn kho, giá thành, giá vốn (C)

 

 

 

C140    CHU TRÌNH TIỀN LƯƠNG VÀ PHẢI TRẢ NGƯỜI LAO ĐỘNG

 

„   C140  Kiểm tra KSNB đối với chu trình tiền lương và phải trả người lao động (C)

 

 

 

C150    CHU TRÌNH TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÀ XÂY DỰNG CƠ BẢN

 

„   C150  Kiểm tra KSNB đối với chu trình TSCĐ và XDCB (C)

 

 

 

C200 THỦ TỤC CHUNG

 

C210  KIỂM TOÁN – SỔ CÁI

 

„   C210  Chương trình kiểm toán – Sổ cái (C) – Mới

 

„   C210.1   Đánh giá của KTV về sự phù hợp của đồng tiền ghi sổ kế toán (C) – Mới

 

„   C210.2 Đánh giá của BGĐ về đồng tiền ghi sổ kế toán (C) – Mới

 

„   C210.3 Đánh giá việc áp dụng tỷ giá hối đoái (C) – Mới

 

 

 

C220 KIỂM TRA SỐ DƯ ĐẦU KỲ TRÊN SỔ CÁI

 

„   C220.1 Kiểm tra số dư đầu kỳ trên sổ cái (kiểm toán năm đầu tiên) (C) – Mới

 

„   C220.2 Kiểm tra số dư đầu kỳ trên sổ cái (KTV đã kiểm toán kỳ trước) (C) – Mới

 

 

 

C230 KIỂM TRA VIỆC BGĐ KHỐNG CHẾ CÁC KIỂM SOÁT (C) – Mới

 

 

 

C240 KIỂM TRA SỐ DƯ CUỐI KỲ TRÊN SỔ CÁI (C) – Mới

 

 

 

C250 KIỂM TOÁN – HỒ SƠ PHÁP LÝ VÀ SOÁT XÉT CÁC BIÊN BẢN

 

„   C250 Chương trình kiểm toán – Hồ sơ pháp lý và soát xét các biên bản (C) – Mới

 

„   C250.1 Kiểm tra các hồ sơ pháp lý (C) – Mới

 

„   C250.2 Soát xét Biên bản họp /Nghị quyết (C) – Mới

 

 

(C): Có mẫu Giấy làm việc trong CTKiT mẫu

CÁC MẪU GIẤY LÀM VIỆC CÓ THỂ SỬ DỤNG CHO CÁC PHẦN HÀNH

Phần hành

Mới

„   Dxxx- Kiểm tra chi tiết – Lấy mẫu (bổ sung, làm mới toàn bộ để đưa vào từng phần hành) (C) – Mới

 

„   Dyyyy- Thủ tục phân tích cơ bản (bổ sung, làm mới toàn bộ để đưa vào từng phần hành) (C) – Mới

 

„   Thư viện các thủ tục kiểm toán bổ sung (C) – Mới

 

 

 

D  KIỂM TRA CƠ BẢN TÀI SẢN

 

Phần hành

 

 

 

D100    TIỀN VÀ CÁC KHOẢN TƯƠNG ĐƯƠNG TIỀN

 

„   D110  Bảng tổng hợp số liệu (C)

 

„   D120  Giấy làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính

 

„   D130  Chương trình kiểm toán (C) – Sửa đổi

 

„   D132 Phiếu chứng kiến kiểm kê tiền mặt (C)

 

„   D133 Mẫu thư xác nhận ngân hàng (C)

 

„   D150-199  Giấy làm việc khác

 

 

 

D200    ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH NGẮN HẠN VÀ DÀI HẠN

 

„   D210  Bảng tổng hợp số liệu

 

„   D220  Giấy làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính

 

„   D230.1 Chương trình kiểm toán – Các khoản đầu tư vào Công ty con, công ty liên doanh, công ty liên kết (C) – Mới

 

„   D230.2 Chương trình kiểm toán – Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn, dài hạn (bao gồm chứng khoán kinh doanh, đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn) (C) – Sửa đổi

 

„   D231 Mẫu thư xác nhận các khoản đầu tư (C)

 

„   D250-299  Giấy làm việc khác

 

 

 

D300    PHẢI THU KHÁCH HÀNG NGẮN HẠN VÀ DÀI HẠN

 

„   D310  Bảng tổng hợp số liệu

 

„   D320  Giấy làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính

 

„   D330  Chương trình kiểm toán (C) – Sửa đổi

 

„   D331 Mẫu thư xác nhận phải thu khách hàng (non blank) (C)

 

„   D332 Mẫu thư xác nhận phải thu khách hàng (C)

 

„   D333 Theo dõi xác nhận số dư phải thu khách hàng ngắn hạn và dài hạn (C)

 

„   D350-399  Giấy làm việc khác

 

 

 

D400    PHẢI THU NỘI BỘ VÀ PHẢI THU KHÁC NGẮN HẠN VÀ DÀI HẠN

 

„   D410  Bảng tổng hợp số liệu

 

„   D420  Giấy làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính

 

„   D430  Chương trình kiểm toán (C) – sửa đổi

 

„   D450-499  Giấy làm việc khác

 

 

 

D500    HÀNG TỒN KHO

 

„   D510  Bảng tổng hợp số liệu

 

„   D520  Giấy làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính

 

„   D530  Chương trình kiểm toán (C) – sửa đổi

 

„   D531 Chương trình kiểm toán – Quan sát, kiểm kê hiện vật hàng tồn kho (C) – Sửa đổi

 

„   D532 Báo cáo kiểm kê hàng tồn kho (C)

 

„   D533 Phiếu kiểm đếm hàng tồn kho (C)

 

„   D534 Thư xác nhận hàng giữ hộ/ hàng gửi bán (C)

 

„   D550-599  Giấy làm việc khác

 

 

 

D600    CHI PHÍ TRẢ TRƯỚC & TÀI SẢN KHÁC NGẮN HẠN, DÀI HẠN

 

„   D610  Bảng tổng hợp số liệu

 

„   D620  Giấy làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính

 

„   D630  Chương trình kiểm toán (C) – Sửa đổi

 

„   D650-699  Giấy làm việc khác

 

 

 

D700    TSCĐ HỮU HÌNH, VÔ HÌNH, CHI PHÍ XDCB DỞ DANG VÀ BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ

 

„   D710  Bảng tổng hợp số liệu

 

„   D720  Giấy làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính

 

„   D730.1 Chương trình kiểm toán tài sản cố định hữu hình (C) – Sửa đổi

 

„   D730.2 Chương trình kiểm toán tài sản cố định vô hình (C) – Mới

 

„   D730.3 Chương trình kiểm toán bất động sản đầu tư (C) – Mới

 

„   D730.4 Chương trình kiểm toán chi phí XDCB dở dang (C) – Mới

 

„   D750-799  Giấy làm việc khác

 

 

 

D800    TSCĐ THUÊ TÀI CHÍNH

 

„   D810  Bảng tổng hợp số liệu

 

„   D820  Giấy làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính

 

„   D830  Chương trình kiểm toán – Sửa đổi (C)

 

„   D850-899  Giấy làm việc khác

 

 

(C): Có mẫu Giấy làm việc trong CTKiT mẫu

 

 

E  KIỂM TRA CƠ BẢN NỢ PHẢI TRẢ

 

Phần hành

 

E100    VAY VÀ NỢ NGẮN HẠN, DÀI HẠN

 

„   E110  Bảng tổng hợp số liệu

 

„   E120  Giấy làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính

 

„   E130  Chương trình kiểm toán (C) – Sửa đổi

 

„   E131 Mẫu thư xác nhận nợ vay (C)

 

„   E133 Theo dõi xác nhận số dư vay và nợ ngắn hạn, dài hạn và phản hồi xác nhận

 

„   E150-199  Giấy làm việc khác

 

 

 

E200    PHẢI TRẢ NGƯỜI BÁN NGẮN HẠN, DÀI HẠN

 

„   E210  Bảng tổng hợp số liệu

 

„   E220  Giấy làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính

 

„   E230  Chương trình kiểm toán (C) – Sửa đổi

 

„   E231 Mẫu thư xác nhận phải trả nhà cung cấp (C)

 

„   E233 Theo dõi xác nhận số dư phải trả nhà cung cấp ngắn hạn, dài hạn và phản hồi xác nhận (C)

 

„   E250-299  Giấy làm việc khác

 

 

 

E300    THUẾ VÀ CÁC KHOẢN PHẢI NỘP NHÀ NƯỚC 

 

„   E310  Bảng tổng hợp số liệu

 

„   E320  Giấy làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính

 

„   E330.1  Chương trình kiểm toán – Thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành và thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại (C) – Sửa đổi

 

„   E330.2 Chương trình kiểm toán – Thuế giá trị gia tăng (GTGT) (C) – Mới

 

„   E330.3 Chương trình kiểm toán – Các loại thuế khác (bao gồm thuế TNCN, thuế nhập khẩu, thuế GTGT hàng nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế nhà thầu, thuế môn bài) (C) – Mới

 

„   E350-499  Giấy làm việc khác

 

 

 

E400     PHẢI TRẢ NGƯỜI LAO ĐỘNG VÀ CÁC KHOẢN TRÍCH THEO LƯƠNG

 

 

 

„   E410  Bảng tổng hợp số liệu

 

„   E420  Giấy làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính

 

„   E430  Chương trình kiểm toán (C) – Sửa đổi

 

„   E450-499  Giấy làm việc khác

 

 

 

E500     CHI PHÍ PHẢI TRẢ NGẮN HẠN, DÀI HẠN

 

„   E510  Bảng tổng hợp số liệu

 

„   E520  Giấy làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính

 

„   E530  Chương trình kiểm toán (C) – Sửa đổi

 

„   E550-599  Giấy làm việc khác

 

 

 

E600     PHẢI TRẢ NỘI BỘ VÀ PHẢI TRẢ KHÁC NGẮN HẠN, DÀI HẠN

 

„   E610  Bảng tổng hợp số liệu

 

„   E620  Giấy làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính

 

„   E630  Chương trình kiểm toán (C) – Sửa đổi

 

„   E650-699  Giấy làm việc khác

 

 

(C): Có mẫu Giấy làm việc trong CTKiT mẫu

 

 

F  KIỂM TRA CƠ BẢN NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU VÀ CÁC KHOẢN MỤC NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

 

Phần hành

 

F100    VỐN CHỦ SỞ HỮU

 

„   F110  Bảng tổng hợp số liệu

 

„   F120  Giấy làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính

 

„   F130  Chương trình kiểm toán (C) – Sửa đổi

 

„   F131 Mẫu thư xác nhận vốn góp (C)

 

„   F150-199  Giấy làm việc khác

 

 

 

F200     CỔ PHIẾU QUỸ

 

„   F210  Bảng tổng hợp số liệu

 

„   F220  Giấy làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính

 

„   F230  Chương trình kiểm toán (C) – Sửa đổi

 

„   F250-299  Giấy làm việc khác

 

 

 

F300     NGUỒN KINH PHÍ VÀ QUỸ KHÁC

 

„   F310  Bảng tổng hợp số liệu

 

„   F320  Giấy làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính

 

„   F330  Chương trình kiểm toán (C) – Sửa đổi

 

„   F350-399  Giấy làm việc khác

 

 

 

F400     CÁC KHOẢN MỤC NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

 

„   F410  Bảng tổng hợp số liệu

 

„   F420  Giấy làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính

 

„   F430  Chương trình kiểm toán (C) – Sửa đổi

 

„   F450-499  Giấy làm việc khác

 

 

(C): Có mẫu Giấy làm việc trong CTKiT mẫu

 

 

G  KIỂM TRA CƠ BẢN BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

Phần hành

 

G100    DOANH THU BÁN HÀNG VÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ

 

„   G110  Bảng tổng hợp số liệu

„

„   G120  Giấy làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính

„

„   G130  Chương trình kiểm toán (C) – Sửa đổi

„

„   G150-199  Giấy làm việc khác

„

G200    GIÁ VỐN HÀNG BÁN

 

„   G210  Bảng tổng hợp số liệu

„

„   G220  Giấy làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính

„

„   G230  Chương trình kiểm toán (C) – Sửa đổi

„

„   G250-299  Giấy làm việc khác

„

 

 

G300    CHI PHÍ BÁN HÀNG

 

„   G310  Bảng tổng hợp số liệu

„

„   G320  Giấy làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính

„

„   G330  Chương trình kiểm toán (C) – Sửa đổi

„

„   G350-399  Giấy làm việc khác

„

G400    CHI PHÍ QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP

 

„   G410  Bảng tổng hợp số liệu

„

„   G420  Giấy làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính

„

„   G430  Chương trình kiểm toán (C) – Sửa đổi

„

„   G450-499  Giấy làm việc khác

„

 

 

G500     DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH VÀ CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH

 

„   G510  Bảng tổng hợp số liệu

„

„   G520  Giấy làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính

„

„   G530  Chương trình kiểm toán (C) – Sửa đổi

„

„   G550-599  Giấy làm việc khác

„

G600    THU NHẬP KHÁC VÀ CHI PHÍ KHÁC

 

„   G610  Bảng tổng hợp số liệu

„

„   G620  Giấy làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính

„

„   G630  Chương trình kiểm toán (C) – Sửa đổi

„

„   G650-699  Giấy làm việc khác

„

G700    LÃI CƠ BẢN TRÊN CỔ PHIẾU/ LÃI SUY GIẢM TRÊN CỔ PHIẾU

 

„   G710  Bảng tổng hợp số liệu

„

„   G720  Giấy làm việc phục vụ cho thuyết minh báo cáo tài chính

„

„   G730  Chương trình kiểm toán (C) – Sửa đổi

„

„   G750-799  Giấy làm việc khác

„

 

(C): Có mẫu Giấy làm việc trong CTKiT mẫu

 

 

H  KIỂM TRA CÁC NỘI DUNG KHÁC

 

Phần hành

Mới

H100     KIỂM TRA CÁC NỘI DUNG KHÁC 

 

„   H110  Kiểm tra tính tuân thủ pháp luật và các quy định có liên quan (C)

„

„   H111 Xem xét tính tuân thủ pháp luật và các quy định (C)

„

„   H112 Danh mục soát xét các dấu hiệu có thể cho thấy hành vi không tuân thủ pháp luật và các quy định (C)

„

„   H120  Soát xét các bút toán ghi sổ và các điều chỉnh khác (C)

„

„   H121 Kiểm tra các bút toán ghi sổ và các điều chỉnh khác (C)

„

„   H140  Soát xét giao dịch với các bên liên quan và thuyết minh

„

„        H140* Bảng tổng hợp số liệu

„

„        H140 Chương trình kiểm toán – Soát xét giao dịch với các bên liên quan và thuyết minh (C) – Sửa đổi

„

„        H141 Danh sách giao dịch và số dư với các bên liên quan

„

„        H142 Phản hồi xác nhận và yêu cầu xác nhận

„

„        H147 Mẫu xác nhận số liệu với thành viên chủ chốt (C)

„

„        H148 Mẫu thư xác nhận với bên liên quan (C)

„

„   H150  Soát xét sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán

„

„        H150* Bảng tổng hợp các sự kiện phát sinh sau

„

„        H150 Chương trình kiểm toán – Các sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán (C) – Sửa đổi

„

„        H151 Xác định các sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán (C)

„

„   H160  Đánh giá khả năng hoạt động liên tục

„

„        H160* Bảng tổng hợp các dấu hiệu không chắc chắn trọng yếu ảnh hưởng đến khả năng hoạt động liên tục

„

„        H160 Chương trình kiểm toán – Đánh giá khả năng hoạt động liên tục (C) – Sửa đổi

„

„        H161 Đánh giá của Ban giám đốc về giả định hoạt động liên tục (C) – Mới

„

„   H170 Kiểm tra các thông tin khác trong tài liệu có báo cáo tài chính được kiểm toán (C)

„

„   H180  Các khoản dự phòng, nợ tiềm tàng và các cam kết

„

„        H180* Bảng tổng hợp các khoản dự phòng, nợ tiềm tàng và các cam kết

„

„        H180  Chương trình kiểm toán – Các khoản dự phòng, nợ tiềm tàng và các cam kết (C) – Sửa đổi

„

„        H181 Xem xét các vụ tranh chấp, kiện tụng, nợ tiềm tàng và các cam kết (C)

„

„        H182 Danh mục các khoản dự phòng

„

„        H183 Danh mục các khoản nợ tiềm tàng

„

„        H184 Danh mục các cam kết

„

„        H185 Mẫu Thư gửi chuyên gia tư vấn pháp luật – Dạng chung (C)

„

„        H185 Mẫu Thư gửi chuyên gia tư vấn pháp luật – Dạng cụ thể (C)

„

„   H190  Soát xét thay đổi chính sách kế toán, ước tính kế toán và sai sót (C)

„

H200    CÁC TÀI LIỆU KHÁC

„

„   H210.1  Chương trình kiểm toán – Sử dụng công việc của chuyên gia của Ban Giám đốc đơn vị được kiểm toán  (C) – Sửa đổi

„

„   H210.2 Chương trình kiểm toán – Sử dụng công việc của chuyên gia của Kiểm toán viên (C) – Mới

„

„   H220 Sử dụng công việc của kiểm toán nội bộ

„

„   H230 Thủ tục kiểm toán khi đơn vị có sử dụng dịch vụ bên ngoài (C) – Mới

„

 

(C): Có mẫu Giấy làm việc trong CTKiT mẫu

Liên hệ nếu quý khách cần tư vấn thêm: Ms Huyền Hotline/Zalo – 094 719 2091

Email: pham.thi.thu.huyen@manaboxvn.jp.

_______________

Công ty TNHH Manabox Việt Nam
Phòng 701, tầng 7, tòa nhà 3D center, số 3 Duy Tân, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Facebook: https://www.facebook.com/ManaboxVietnam
Nhóm Zalo để thảo luận Miễn phí và hỗ trợ mùa quyết toán: https://zalo.me/g/ryjjoq044

    Liên hệ với chúng tôi




    You cannot copy content of this page.

    Please contact with Manabox for more support.